logo
Nhà > các sản phẩm >
Bơm cánh gạt thủy lực
>
Bơm cánh gạt kép tiếng ồn thấp dòng SQP, lưu lượng cố định kép SQP21 SQP31 SQP41 SQP32 SQP42 SQP43

Bơm cánh gạt kép tiếng ồn thấp dòng SQP, lưu lượng cố định kép SQP21 SQP31 SQP41 SQP32 SQP42 SQP43

Chi tiết sản phẩm:
Place of Origin: Guangzhou, China
Hàng hiệu: Seric
Chứng nhận: CE, ISO
Model Number: SQP Series
Thông tin chi tiết
Place of Origin:
Guangzhou, China
Hàng hiệu:
Seric
Chứng nhận:
CE, ISO
Model Number:
SQP Series
After Warranty Service:
Online Support
OEM:
Accept
Condition:
100% Brand-new
Quality:
High-Quality
Application:
Industrial Machinery
Selling Units:
Single item
Trading Information
Minimum Order Quantity:
1 Piece
Giá bán:
Có thể đàm phán
Packaging Details:
Carton Box/Wooden Case
Delivery Time:
1-15 days
Payment Terms:
T/T,L/C,Western Union
Supply Ability:
5000
Mô tả sản phẩm

Bơm cánh gạt kép tiếng ồn thấp dòng SQP Series SQP21 SQP31 SQP41 SQP32 SQP42 SQP43


Bơm cánh gạt kép dòng SQP SeriesĐặc điểm

Vận hành êm ái:Được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu độ ồn thấp, những bơm này rất phù hợp cho các hệ thống cần ít tiếng ồn, chẳng hạn như máy móc nhựa, thiết bị đúc khuôn và máy công cụ.


Hiệu suất cao:Dòng SQP hoạt động tốt. Chúng là bơm áp suất cao, phù hợp với nhiều ứng dụng máy móc kỹ thuật khác nhau.

Các bộ phận có thể thay thế:Lõi bơm sử dụng các bộ phận dòng V có thể thay thế hoàn toàn. Điều này giúp chúng linh hoạt khi sử dụng và dễ dàng bảo trì và sửa chữa.

Giảm độ rung:Thiết kế đặc biệt giúp giảm độ rung áp suất, giảm đáng kể tiếng ồn và làm cho âm thanh mượt mà hơn.

Độ bền cao:Với vỏ dày hơn, bơm chắc chắn hơn và có khả năng chống rung tốt hơn. Cấu trúc chắc chắn này cũng giúp giảm tiếng ồn tốt hơn.

 

Thông số kỹ thuật

Model
Bơm thứ nhất (Phía trục) Bơm thứ hai (Phía nắp bơm)
Ký hiệu dung tích Dung tích tại 1000min⁻¹ và 0.7MPa
(L/phút)
Áp suất vận hành tối đa
(MPa)
Ký hiệu dung tích Dung tích tại 1000min⁻¹ và 0.7MPa
(L/phút)
Áp suất vận hành tối đa
(MPa)
Tốc độ tối đa
(min⁻¹)
Tốc độ tối thiểu
(min⁻¹)
SQP(S)21 10 32.5 17.5
*(14)
2 7.5 14
*(14)
1800
(1200)
*(1200)
600
12 38.3 3 10.2
14 43.3 4 12.8 17.5
*(14)
15 46.7 5 16.7
17 52.5

19 59.2

21 65

SQP(S)31 17 53.3 17.5
*(14)
6 19.2
21 66.7 7 22.9
25 79.2 8 26.2
30 95 9 28.3
32 100

35 109

38 118

SQP(S)41 30 96 17.5
*(14)
11 35
35 109 12 37.9 16
*(14)
38 128 14 44.2 14
*(14)
42 134


50 156


60 189


SQP(S)32 17 53.3 17.5
*(14)
10 32.5 17.5
*(14)
21 66.7 12 38.3
25 79.2 14 43.3
30 95 15 46.7
32 100

35 109

38 118

SQP(S)42 30 96 17.5
*(14)
17 52.5
35 109 19 59.2
38 128 21 65
42 134


50 156


60 189


SQP(S)43 30 96 17.5
*(14)
17 53.3 17.5
*(14)
35 109 21 66.7
38 128 25 79.2
42 134 30 95
42 134 32 100
50 156 35 109
60 189 38 118

 

*Áp suất vận hành tối đa và tốc độ tối đa cho F3-SQP(S) khi sử dụng dầu thủy lực este phốt phát

Tốc độ tối đa cho F11-SQP(S) khi sử dụng dầu thủy lực nước - glycol